summaryrefslogtreecommitdiffstats
path: root/res/values-vi/cm_strings.xml
blob: 89a2378d940b5e7720f061e7d81d7541f3993c04 (plain)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145
146
147
148
149
150
151
152
153
154
155
156
157
158
159
160
161
162
163
164
165
166
167
168
169
170
171
172
173
174
175
176
177
178
179
180
181
182
183
184
185
186
187
188
189
190
191
192
193
194
195
196
197
198
199
200
201
202
203
204
205
206
207
208
209
210
211
212
213
214
215
216
217
218
219
220
221
222
223
224
225
226
227
228
229
230
231
232
233
234
235
236
237
238
239
240
241
242
243
244
245
246
247
248
249
250
251
252
253
254
255
256
257
258
259
260
261
262
263
264
265
266
267
268
269
270
271
272
273
274
275
276
277
278
279
280
281
282
283
284
285
286
287
288
289
290
291
292
293
294
295
296
297
298
299
300
301
302
303
304
305
306
307
308
309
310
311
312
313
314
315
316
317
318
319
320
321
322
323
324
325
326
327
328
329
330
331
332
333
334
335
336
337
338
339
340
341
342
343
344
345
346
347
348
349
350
351
352
353
354
355
356
357
358
359
360
361
362
363
364
365
366
367
368
369
370
371
372
373
374
375
376
377
378
379
380
381
382
383
384
385
386
387
388
389
390
391
392
393
394
395
396
397
398
399
400
401
402
403
404
405
406
407
408
409
410
411
412
413
414
415
416
417
418
419
420
421
422
423
424
425
426
427
428
429
430
431
432
433
434
435
436
437
438
439
440
441
442
443
444
445
446
447
448
449
450
451
452
453
454
455
456
457
458
459
460
461
462
463
464
465
466
467
468
469
470
471
472
473
474
475
476
477
478
479
480
481
482
483
484
485
486
487
488
489
490
491
492
493
494
495
496
497
498
499
500
501
502
503
504
505
506
507
508
509
510
511
512
513
514
515
516
517
518
519
520
521
522
523
524
525
526
527
528
529
530
531
532
533
534
535
536
537
538
539
540
541
542
543
544
545
546
547
548
549
550
551
552
553
554
555
556
557
558
559
560
561
562
563
564
565
566
567
568
569
570
571
572
573
574
575
576
577
578
579
580
581
582
583
584
585
586
587
588
589
590
591
592
593
594
595
596
597
598
599
600
601
602
603
604
605
606
607
608
609
610
611
612
613
614
615
616
617
618
619
620
621
622
623
624
625
626
627
628
629
630
631
632
633
634
635
636
637
638
639
640
641
642
643
644
645
646
647
648
649
650
651
652
653
654
655
656
657
658
659
660
661
662
663
664
665
666
667
668
669
670
671
672
673
674
675
676
677
678
679
680
681
682
683
684
685
686
687
688
689
690
691
692
693
694
695
696
697
698
699
700
701
702
703
704
705
706
707
708
709
710
711
712
713
714
715
716
717
718
719
720
721
722
723
724
725
726
727
728
729
730
731
732
733
734
735
736
737
738
739
740
741
742
743
744
745
746
747
748
749
750
751
752
753
754
755
756
757
758
759
760
761
762
763
764
765
766
767
768
769
770
771
772
773
774
775
776
777
778
779
780
781
782
783
784
785
786
787
788
789
790
791
792
793
794
795
796
797
798
799
800
801
802
803
804
805
806
807
808
809
810
811
812
813
814
815
816
817
818
819
820
821
822
823
824
825
826
827
828
829
830
831
832
833
834
835
836
837
838
839
840
841
842
843
844
845
846
847
848
849
850
851
852
853
854
855
856
857
858
859
860
861
862
863
864
865
866
867
868
869
870
871
872
873
874
875
876
877
878
879
880
881
882
883
884
885
886
887
888
889
890
891
892
893
894
895
896
897
898
899
900
901
902
903
904
905
906
907
908
909
910
911
912
913
914
915
916
917
918
919
920
921
922
923
924
925
926
927
928
929
930
931
932
933
934
935
936
937
938
939
940
941
942
943
944
945
946
947
948
949
950
951
952
953
954
955
956
957
958
959
960
961
962
963
964
965
966
967
968
969
970
971
972
973
974
975
976
977
978
979
980
981
982
983
984
985
986
987
988
989
990
991
992
993
994
995
996
997
998
999
1000
1001
1002
1003
1004
1005
1006
1007
1008
1009
1010
1011
1012
1013
1014
1015
1016
1017
1018
1019
1020
1021
1022
1023
1024
1025
1026
1027
1028
1029
1030
1031
1032
1033
1034
1035
1036
1037
1038
1039
1040
1041
1042
1043
1044
1045
1046
1047
1048
<?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>
<!--Generated by crowdin.com-->
<!--
     Copyright (C) 2012-2016 The CyanogenMod Project
               (C) 2017 The LineageOS Project

     Licensed under the Apache License, Version 2.0 (the "License");
     you may not use this file except in compliance with the License.
     You may obtain a copy of the License at

          http://www.apache.org/licenses/LICENSE-2.0

     Unless required by applicable law or agreed to in writing, software
     distributed under the License is distributed on an "AS IS" BASIS,
     WITHOUT WARRANTIES OR CONDITIONS OF ANY KIND, either express or implied.
     See the License for the specific language governing permissions and
     limitations under the License.
-->
<resources xmlns:xliff="urn:oasis:names:tc:xliff:document:1.2">
  <!-- [CHAR LIMIT=NONE] Device Info screen. Countdown for user taps to show Device Id -->
  <!--  Device Info screen. Confirmation that Device ID is copied to clipboard -->
  <!--  Device Info screen. Confirmation that Device ID is not available -->
  <!-- [CHAR LIMIT=NONE] Device Info screen. Label for the deviceID text put to clipboard -->
  <!-- [CHAR LIMIT=NONE] Device Info screen. Countdown for user taps to enable development settings -->
  <plurals name="show_dev_countdown_cm">
    <item quantity="other">Hiện tại bạn còn <xliff:g id="step_count">%1$d</xliff:g> bước nữa để bật cài đặt nhà phát triển.</item>
  </plurals>
  <!-- [CHAR LIMIT=NONE] Device Info screen. Confirmation that developer settings are enabled -->
  <string name="show_dev_on_cm">Bạn đã bật cài đặt nhà phát triển!</string>
  <!-- [CHAR LIMIT=NONE] Device Info screen. Okay we get it, stop pressing, you already have it on -->
  <string name="show_dev_already_cm">Không cần thiết, bạn đã bật cài đặt nhà phát triển.</string>
  <!-- Launch Dev Tools -->
  <string name="development_tools_title">Công cụ phát triển</string>
  <!-- Development shortcut -->
  <string name="development_shortcut_title">Lối tắt nhà phát triển</string>
  <string name="development_shortcut_summary">Bật lối tắt quản lý ứng dụng trong danh sách ứng dụng gần đây</string>
  <!-- Setting checkbox title for root access -->
  <string name="root_access">Quyền truy cập root</string>
  <string name="root_access_warning_title">Cho phép quyền truy cập root?</string>
  <string name="root_access_warning_message">Cho phép ứng dụng yêu cầu quyền truy cập root là rất nguy hiểm và có thể làm tổn hại đến sự bảo mật hệ thống của bạn!</string>
  <string name="root_access_none">Đã tắt</string>
  <string name="root_access_apps">Chỉ cho ứng dụng</string>
  <string name="root_access_adb">Chỉ cho ADB</string>
  <string name="root_access_all">Cả ứng dụng và ADB</string>
  <!-- Preference link for root appops -->
  <!-- NFC PreferenceCategory title -->
  <string name="nfc_title_category">NFC</string>
  <!-- About phone screen, LineageOS version -->
  <string name="mod_version">Phiên bản LineageOS</string>
  <string name="mod_version_default">Không rõ</string>
  <!-- About phone screen, Device model -->
  <string name="device_model">Mẫu thiết bị</string>
  <!-- About phone screen, Device name -->
  <string name="device_name">Tên thiết bị</string>
  <!-- About phone screen, LineageOS Api Level -->
  <string name="mod_api_level">Cấp độ API LineageOS</string>
  <string name="mod_api_level_default">Không rõ</string>
  <!-- About phone screen, build date -->
  <string name="build_date">Ngày dựng</string>
  <!-- CM Updater -->
  <string name="cmupdate_settings_title">Các cập nhật LineageOS</string>
  <!-- Settings switch for updating Cyanogen recovery -->
  <string name="update_recovery_title">Khôi phục Cyanogen Recovery</string>
  <string name="update_recovery_summary">Cập nhập bản recovery cùng với cập nhật hệ thống</string>
  <string name="update_recovery_on_warning">THÔNG BÁO: Khi tính năng này được bật, bản recovery đã được cài đặt của bạn sẽ được thay thế bằng bản đi kèm với phiên bản hệ điều hành hiện tại.\n\nBản recovery của bạn sẽ được cập nhật cùng với các bản nâng cấp cho hệ thống của bạn, giúp đảm bảo tính tương thích với những phiên bản sau này.\n\nBạn có muốn bật tính năng này?</string>
  <string name="update_recovery_off_warning">Cảnh báo: Khi tắt tính năng này, recovery đã cài đặt của bạn sẽ không được cập nhật cùng với các bản nâng cấp của hệ điều hành.\n\nCác bản cập nhật hệ điều hành trong tương lai có thể không cài đặt với phiên bản recovery lỗi thời hoặc tuỳ chỉnh.\n\nBạn thực sự muốn tắt tính năng này?</string>
  <!-- Themes Settings -->
  <!-- Settings main menu entry -->
  <string name="themes_settings_title">Chủ đề</string>
  <!-- Sound settings screen -->
  <string name="ring_mode_title">Chế độ chuông</string>
  <string name="ring_mode_normal">Bình thường</string>
  <string name="ring_mode_vibrate">Rung</string>
  <string name="ring_mode_mute">Im lặng</string>
  <string name="settings_reset_button">Đặt lại</string>
  <!-- Profiles settings  -->
  <string name="profiles_settings_title">Cấu hình hệ thống</string>
  <string name="profiles_add">Thêm</string>
  <string name="profile_menu_delete">Xóa</string>
  <string name="profile_settings_title">Cấu hình</string>
  <string name="profile_empty_list_profiles_off">Để thiết lập cấu hình và sử dụng các cấu hình, hãy bật cấu hình.</string>
  <string name="profile_trigger_configure">Thiết lập cấu hình cho bộ kích hoạt</string>
  <string name="profile_write_nfc_tag">Ghi vào thẻ NFC</string>
  <string name="profile_write_touch_tag">Chạm thẻ để ghi</string>
  <string name="profile_write_success">Đã ghi thẻ thành công</string>
  <string name="profile_write_failed">Không thể ghi thẻ!</string>
  <string name="profile_selected">Đã chọn cấu hình: %1$s</string>
  <string name="profile_nfc_text">Ghi cấu hình vào thẻ NFC cho phép bạn chạm thẻ để chọn cấu hình. Chạm lần thứ hai sẽ chọn cấu hình đã chọn trước đây.</string>
  <string name="profile_unknown_nfc_tag">Không rõ cấu hình</string>
  <string name="profile_add_nfc_text">Thẻ NFC này có cấu hình chưa xác định. Gắn thẻ NFC này với một cấu hình đã tồn tại sẽ cho phép chọn cấu hình trong tương lai.</string>
  <string name="profile_select">Chọn cấu hình</string>
  <string name="profile_remove_dialog_message">Xoá cấu hình %1$s?</string>
  <string name="profile_populate_profile_from_state">Thiết lập cấu hình bằng cài đặt hiện tại của thiết bị?</string>
  <string name="profile_menu_fill_from_state">Nhập cài đặt hiện tại của thiết bị</string>
  <string name="profile_remove_current_profile">Không thể xoá cấu hình hiện tại!</string>
  <string name="profile_app_group_category_title">Ghi đè thông báo</string>
  <string name="profile_app_group_item_instructions">Thêm hoặc xoá nhóm</string>
  <string name="profile_app_group_item_instructions_summary">Thêm hoặc xoá nhóm ứng dụng ghi đè thông báo cho cấu hình này</string>
  <!-- Profile mode options. -->
  <string name="profile_entries_on">Bật</string>
  <string name="profile_entries_off">Tắt</string>
  <string name="profile_entries_no_override">Không ghi đè</string>
  <!-- Add Profile -->
  <string name="profile_name_title">Tên</string>
  <string name="new_profile_name">&lt;cấu hình mới&gt;</string>
  <!-- Rename Dialog  -->
  <string name="rename_dialog_title">Đổi tên</string>
  <string name="rename_dialog_message">Nhập một tên mới</string>
  <string name="duplicate_appgroup_name">Trùng lặp tên nhóm ứng dụng!</string>
  <string name="rename_dialog_hint">Nhập tên cấu hình</string>
  <!-- Reset Profiles -->
  <string name="profile_reset_title">Đặt lại</string>
  <string name="profile_reset_message">Xóa mọi cấu hình và nhóm ứng dụng do người dùng tạo và khôi phục về mặc định?</string>
  <!-- Delete confimation messages -->
  <string name="profile_app_delete_confirm">Xoá ứng dụng này?</string>
  <!-- Profile network mode -->
  <string name="profile_networkmode_2g">2G</string>
  <string name="profile_networkmode_3g">3G</string>
  <string name="profile_networkmode_4g">LTE</string>
  <string name="profile_networkmode_2g3g">2G/3G</string>
  <string name="profile_networkmode_2g3g4g">2G/3G/LTE</string>
  <!-- Profile Config screen PreferenceGroup titles -->
  <string name="profile_volumeoverrides_title">Ghi đè âm lượng</string>
  <string name="connection_state_enabled">Bật</string>
  <string name="volume_override_summary">Đặt thành %1$s/%2$s</string>
  <string name="profile_volume_override_checkbox_label">Ghi đè âm lượng</string>
  <!-- Menu item for managing profiles -->
  <string name="profile_profiles_manage">Cấu hình</string>
  <string name="profile_profile_manage">Quản lý cấu hình</string>
  <string name="profile_appgroups_manage">Nhóm ứng dụng</string>
  <string name="profile_appgroup_manage">Quản lý nhóm ứng dụng</string>
  <!-- Profile settings screen, section header for settings related to notification profiles -->
  <string name="profile_settings">Cài đặt cấu hình</string>
  <string name="profile_trigger_connect">Khi kết nối</string>
  <string name="profile_trigger_disconnect">Khi không kết nối</string>
  <string name="profile_trigger_notrigger">Không kích hoạt</string>
  <!-- Profile Settings sound modes labels -->
  <string name="sound_mode">Chế độ thông báo</string>
  <string name="ringer_mode">Chế độ chuông</string>
  <string name="lights_mode">Chế độ đèn báo</string>
  <string name="vibrate_mode">Chế độ rung</string>
  <string name="choose_soundtone">Chọn âm thông báo</string>
  <string name="choose_ringtone">Chọn nhạc chuông</string>
  <!-- Sound settings screen, setting option name to pick ringtone (a list dialog comes up)-->
  <string name="soundtone_title">Âm thông báo</string>
  <!-- Title for application group setting screen -->
  <string name="profile_appgroups_title">Nhóm ứng dụng</string>
  <string name="profile_applist_title">Ứng dụng</string>
  <string name="profile_new_appgroup">Nhóm ứng dụng mới</string>
  <string name="profile_delete_appgroup">Xóa nhóm ứng dụng này?</string>
  <string name="profile_appgroup_name_prompt">Nhập tên cho nhóm ứng dụng mới</string>
  <string name="profile_appgroup_name_title">Tên</string>
  <!-- Add application dialog box title -->
  <string name="profile_choose_app">Chọn ứng dụng</string>
  <!-- Profiles - system settings -->
  <string name="profile_system_settings_title">Cài đặt hệ thống</string>
  <string name="profile_lockmode_title">Chế độ màn hình khoá</string>
  <string name="profile_lockmode_policy_disabled_summary">Tùy chọn cấu hình này bị vô hiệu hoá bởi một chính sách quản trị thiết bị</string>
  <string name="profile_lockmode_insecure_summary">Không yêu cầu mã PIN hoặc mật khẩu</string>
  <string name="profile_lockmode_disabled_summary">Tắt màn hình khoá</string>
  <string name="profile_airplanemode_title">Chế độ máy bay</string>
  <string name="profile_brightness_title">Độ sáng màn hình</string>
  <string name="profile_brightness_override_summary">Đặt thành %1$d%%</string>
  <string name="profile_brightness_override_checkbox_label">Ghi đè độ sáng</string>
  <!-- Connection override toggles (not all are used at this time ) -->
  <string name="toggleWifi">Wi\u2011Fi</string>
  <string name="toggleWifiAp">Điểm truy cập Wi\u2011Fi di động</string>
  <string name="toggleBluetooth">Bluetooth</string>
  <string name="toggleGPS">GPS</string>
  <string name="toggleData">Kết nối dữ liệu</string>
  <string name="toggleSync">Tự động đồng bộ dữ liệu</string>
  <string name="toggle2g3g4g">Loại mạng ưa thích</string>
  <string name="toggle2g3g4g_msim">Loại mạng ưu tiên (%1$s)</string>
  <string name="toggleNfc">NFC</string>
  <!-- Wi-Fi region code -->
  <string name="wifi_setting_countrycode_title">Mã khu vực Wi\u2011Fi</string>
  <!-- Wi-Fi settings screen, setting summary for setting the wifi frequency band [CHAR LIMIT=50]-->
  <string name="wifi_setting_countrycode_summary">Chỉ định mã vùng cho Wi\u2011Fi</string>
  <!-- Wi-Fi settings screen, error message when the frequency band could not be set [CHAR LIMIT=50]. -->
  <string name="wifi_setting_countrycode_error">Đã có vấn đề thiết lập mã vùng.</string>
  <string name="wifi_countrycode_us">Hoa Kỳ</string>
  <string name="wifi_countrycode_ca">Canada, Đài Loan</string>
  <string name="wifi_countrycode_de">Đức</string>
  <string name="wifi_countrycode_gb">Châu Âu</string>
  <string name="wifi_countrycode_jp">Nhật Bản, Nga</string>
  <string name="wifi_countrycode_au">Úc</string>
  <string name="wifi_countrycode_cn">Trung Quốc</string>
  <string name="wifi_countrycode_kr">Hàn Quốc</string>
  <string name="wifi_countrycode_tr">Nam Phi, Thổ Nhĩ Kỳ</string>
  <string name="wifi_countrycode_sg">Israel, Singapore</string>
  <string name="wifi_countrycode_br">Brazil</string>
  <string name="wifi_countrycode_in">Ấn Độ</string>
  <!-- Profiles -->
  <string name="profile_menu_delete_title">Xóa</string>
  <string name="profile_action_none">Giữ nguyên</string>
  <string name="profile_action_system">Mặc định hệ thống</string>
  <string name="profile_action_disable">Tắt</string>
  <string name="profile_action_enable">Bật</string>
  <string name="profile_trigger_a2dp_connect">Khi kết nối A2DP</string>
  <string name="profile_trigger_a2dp_disconnect">Khi không kết nối A2DP</string>
  <string name="profile_tabs_wifi">Wi\u2011Fi</string>
  <string name="profile_tabs_bluetooth">Bluetooth</string>
  <string name="profile_tabs_nfc">NFC</string>
  <string name="profile_triggers_header">Bộ kích hoạt sẽ kích hoạt cấu hình này</string>
  <string name="profile_setup_setup_triggers_title">Bước 1: Thêm bộ kích hoạt</string>
  <string name="profile_setup_setup_triggers_title_config">Sửa đổi bộ kích hoạt: <xliff:g id="profile_name">%1$s</xliff:g></string>
  <string name="profile_setup_actions_title">Bước 2: Cài đặt thao tác</string>
  <string name="profile_setup_actions_title_config">Cấu hình lại thao tác</string>
  <string name="profile_appgroups_manage">Nhóm ứng dụng</string>
  <string name="profile_appgroup_manage">Quản lý nhóm ứng dụng</string>
  <!-- Title for application group setting screen -->
  <string name="profile_appgroups_title">Nhóm ứng dụng</string>
  <string name="profile_new_appgroup">Nhóm ứng dụng mới</string>
  <string name="profile_delete_appgroup">Xóa nhóm ứng dụng này?</string>
  <string name="profile_appgroup_name_prompt">Nhập tên cho nhóm ứng dụng mới</string>
  <string name="profile_appgroup_name_title">Tên</string>
  <string name="duplicate_appgroup_name">Trùng lặp tên nhóm ứng dụng!</string>
  <string name="profile_app_delete_confirm">Xoá ứng dụng này?</string>
  <string name="no_bluetooth_triggers">Không có thiết bị Bluetooth nào được ghép nối.\nChạm để ghép thiết bị Bluetooth trước khi thiết lập cấu hình bộ kích hoạt.</string>
  <string name="no_wifi_triggers">Không có điểm truy cập Wi\u2011Fi nào được thiết lập cấu hình.\nChạm để kết nối Wi\u2011Fi trước khi thiết lập cấu hình bộ khởi động.</string>
  <string name="no_triggers_configured">Không có bộ khởi động nào được thiết lập cấu hình. Chạm để thêm nhiều hơn nữa.</string>
  <string name="no_triggers_configured_nfc">Chạm để cài đặt bộ khởi động NFC mới.</string>
  <string name="profile_setup_setup_triggers_description">Vui lòng chọn bộ khởi động mà sẽ kích hoạt cấu hình này</string>
  <string name="profile_setup_actions_description">Bây giờ thiết lập cấu hình những gì xảy ra khi cấu hình được kích hoạt</string>
  <!-- Navigation Bar -->
  <string name="navigation_bar_category">Thanh điều hướng</string>
  <string name="navigation_bar_left_title">Chế độ thuận tay trái</string>
  <string name="navigation_bar_left_summary">Đặt thanh điều hướng bên trái màn hình ở chế độ ngang</string>
  <string name="navigation_bar_title">Phím và bố trí</string>
  <string name="navigation_bar_help_text">Để bắt đầu, hãy chạm vào biểu tượng chỉnh sửa để mở khóa thanh điều hướng chỉnh sửa.\n\nBạn có thể chạm vào biểu tượng để thay đổi lối tắt, hoặc nhấn giữ lâu một biểu tượng để sắp xếp lại cách bố trí.\n\nNhấp vào \'Lưu\' để xác nhận các thay đổi, hoặc \'Khôi phục mặc định\" để thiết lập lại cách bố trí về cài đặt mặc định.</string>
  <string name="navigation_restore_button_text">Khôi phục\nmặc định</string>
  <string name="navigation_edit_button_text">Chỉnh sửa</string>
  <string name="navigation_save_button_text">Lưu</string>
  <string name="navigation_bar_reset_message">Xóa cài đặt hiện tại và khôi phục lại bố trí mặc định?</string>
  <string name="navigation_bar_arrow_keys_title">Hiện phím mũi tên khi đang gõ</string>
  <string name="navigation_bar_arrow_keys_summary">Hiển thị các nút con trỏ bên trái và bên phải khi nhập. Ghi đè bộ chuyển IME.</string>
  <string name="navigation_bar_recents_title">Thao tác nhấn giữ lâu mới đây</string>
  <!-- Notification light dialogs -->
  <string name="edit_light_settings">Chỉnh sửa cài đặt đèn</string>
  <string name="pulse_speed_title">Độ dài và tốc độ nháy</string>
  <string name="default_time">Bình thường</string>
  <string name="custom_time">Tùy chỉnh</string>
  <string name="dialog_delete_title">Xóa</string>
  <string name="dialog_delete_message">Xóa mục đã chọn?</string>
  <!-- Values for the notification light pulse spinners -->
  <string name="pulse_length_always_on">Luôn luôn bật</string>
  <string name="pulse_length_very_short">Rất ngắn</string>
  <string name="pulse_length_short">Ngắn</string>
  <string name="pulse_length_normal">Bình thường</string>
  <string name="pulse_length_long">Dài</string>
  <string name="pulse_length_very_long">Rất dài</string>
  <string name="pulse_speed_very_fast">Rất nhanh</string>
  <string name="pulse_speed_fast">Nhanh</string>
  <string name="pulse_speed_normal">Bình thường</string>
  <string name="pulse_speed_slow">Chậm</string>
  <string name="pulse_speed_very_slow">Rất chậm</string>
  <!-- Battery light settings -->
  <string name="battery_light_title">Đèn báo pin</string>
  <string name="battery_low_pulse_title">Nhấp nháy khi pin yếu</string>
  <string name="battery_light_list_title">Màu</string>
  <string name="battery_light_low_color_title">Pin yếu</string>
  <string name="battery_light_medium_color_title">Đang sạc</string>
  <string name="battery_light_full_color_title">Pin đầy</string>
  <!-- Lights settings screen, notification light settings -->
  <string name="notification_light_title">Đèn thông báo</string>
  <string name="notification_light_general_title">Tổng quát</string>
  <string name="notification_light_applist_title">Ứng dụng</string>
  <string name="notification_light_phonelist_title">Điện thoại</string>
  <string name="notification_light_use_custom">Sử dụng các giá trị tủy chỉnh</string>
  <string name="notification_light_default_value">Mặc định</string>
  <string name="notification_light_missed_call_title">Cuộc gọi nhỡ</string>
  <string name="notification_light_voicemail_title">Hộp thư thoại</string>
  <string name="notification_light_screen_on">Đèn màn hình bật</string>
  <string name="notification_light_zen_mode">Chiếu sáng trong chế độ Không Làm Phiền</string>
  <string name="notification_light_use_multiple_leds">Đa LED</string>
  <string name="keywords_lights_brightness_level">độ sáng đèn led mờ</string>
  <string name="notification_light_automagic">Tự chọn màu</string>
  <!-- Lights settings, LED notification -->
  <string name="led_notification_title">Cài đặt đèn</string>
  <string name="led_notification_text">Đèn LED được kích hoạt theo cài đặt</string>
  <string name="notification_light_no_apps_summary">Để thêm cho mỗi quyền kiểm soát ứng dụng, kích hoạt \'%1$s\' và nhấn \'\u002b\' trên thanh menu</string>
  <!-- Setting checkbox title for Whether to enable Android debugging support on the phone. -->
  <string name="enable_adb_cm">Gỡ lỗi Android</string>
  <!-- Setting checkbox summary for Whether to enable Android debugging support on the phone -->
  <string name="enable_adb_summary_cm">Bật giao diện Cầu nối gỡ lỗi cho Android (adb)</string>
  <!-- Android debugging over WiFi -->
  <string name="adb_over_network">ADB qua mạng</string>
  <string name="adb_over_network_summary">Bật tính năng gỡ lỗi TCP/IP qua giao diện mạng (mạng Wi\u2011Fi, USB). Thiết lập này sẽ được đặt lại khi khởi động lại máy</string>
  <!-- Warning for Adb over Network -->
  <string name="adb_over_network_warning">CẢNH BÁO: Khi ADB qua mạng được bật, điện thoại của bạn sẽ có thể bị xâm nhập trên tất cả các mạng kết nối!\n\nChỉ sử dụng tính năng này khi bạn đang kết nối trên các mạng đáng tin cậy.\n\nBạn có thực sự muốn bật chức năng này?</string>
  <!-- Setting checkbox summary for displaying USB debugging notification -->
  <string name="adb_notify">Thông báo gỡ lỗi</string>
  <string name="adb_notify_summary">Hiển thị thông báo khi tính năng gỡ lỗi qua USB hoặc mạng được bật</string>
  <!-- Names of categories of app ops tabs - extension of AOSP -->
  <string name="app_ops_categories_location">Vị trí</string>
  <string name="app_ops_categories_personal">Cá nhân</string>
  <string name="app_ops_categories_messaging">Nhắn tin</string>
  <string name="app_ops_categories_media">Phương tiện</string>
  <string name="app_ops_categories_device">Thiết bị</string>
  <string name="app_ops_categories_bootup">Khởi động</string>
  <string name="app_ops_categories_su">Quyền truy cập root</string>
  <!-- User display names for app ops codes - extension of AOSP -->
  <string name="app_ops_summaries_coarse_location">vị trí gần đúng</string>
  <string name="app_ops_summaries_fine_location">vị trí chính xác</string>
  <string name="app_ops_summaries_gps">GPS</string>
  <string name="app_ops_summaries_vibrate">rung</string>
  <string name="app_ops_summaries_read_contacts">đọc số liên hệ</string>
  <string name="app_ops_summaries_modify_contacts">sửa đổi số liên hệ</string>
  <string name="app_ops_summaries_read_call_log">đọc nhật ký cuộc gọi</string>
  <string name="app_ops_summaries_modify_call_log">sửa nhật ký cuộc gọi</string>
  <string name="app_ops_summaries_read_calendar">đọc lịch</string>
  <string name="app_ops_summaries_modify_calendar">sửa đổi lịch</string>
  <string name="app_ops_summaries_wifi_scan">Quét WiFi</string>
  <string name="app_ops_summaries_notification">thông báo/thông báo nhanh</string>
  <string name="app_ops_summaries_cell_scan">quét sóng di động</string>
  <string name="app_ops_summaries_call_phone">gọi điện thoại</string>
  <string name="app_ops_summaries_read_sms">đọc tin nhắn SMS</string>
  <string name="app_ops_summaries_write_sms">viết tin nhắn SMS</string>
  <string name="app_ops_summaries_receive_sms">nhận tin nhắn SMS</string>
  <string name="app_ops_summaries_receive_emergency_sms">nhận tin nhắn SMS khẩn cấp</string>
  <string name="app_ops_summaries_receive_mms">nhận tin nhắn MMS</string>
  <string name="app_ops_summaries_receive_wap_push">nhận tin nhắn đẩy WAP</string>
  <string name="app_ops_summaries_send_sms">gửi tin nhắn SMS</string>
  <string name="app_ops_summaries_read_icc_sms">đọc tin nhắn SMS ICC</string>
  <string name="app_ops_summaries_write_icc_sms">viết tin nhắn SMS ICC</string>
  <string name="app_ops_summaries_modify_settings">sửa cài đặt</string>
  <string name="app_ops_summaries_draw_on_top">vẽ trên cùng</string>
  <string name="app_ops_summaries_access_notifications">truy cập thông báo</string>
  <string name="app_ops_summaries_camera">máy ảnh</string>
  <string name="app_ops_summaries_record_audio">ghi lại âm thanh</string>
  <string name="app_ops_summaries_play_audio">phát âm thanh</string>
  <string name="app_ops_summaries_read_clipboard">đọc bảng tạm</string>
  <string name="app_ops_summaries_modify_clipboard">sửa đổi bảng tạm</string>
  <string name="app_ops_summaries_media_buttons">các nút phương tiện</string>
  <string name="app_ops_summaries_audio_focus">trọng tâm âm thanh</string>
  <string name="app_ops_summaries_master_volume">âm lượng tổng thể</string>
  <string name="app_ops_summaries_voice_volume">âm lượng giọng nói</string>
  <string name="app_ops_summaries_ring_volume">âm lượng chuông</string>
  <string name="app_ops_summaries_media_volume">âm lượng phương tiện</string>
  <string name="app_ops_summaries_alarm_volume">âm lượng báo thức</string>
  <string name="app_ops_summaries_notification_volume">âm lượng thông báo</string>
  <string name="app_ops_summaries_bluetooth_volume">âm lượng bluetooth</string>
  <string name="app_ops_summaries_keep_awake">giữ màn hình sáng</string>
  <string name="app_ops_summaries_monitor_location">vị trí màn hình</string>
  <string name="app_ops_summaries_monitor_high_power_location">vị trí năng suất cao của màn hình</string>
  <string name="app_ops_summaries_get_usage_stats">lấy thống kê sử dụng</string>
  <string name="app_ops_summaries_mute_unmute_microphone">tắt/bật tiếng micro</string>
  <string name="app_ops_summaries_toast_window">hiển thị thông báo nhanh</string>
  <string name="app_ops_summaries_project_media">chiếu đa phương tiện</string>
  <string name="app_ops_summaries_activate_vpn">kích hoạt VPN</string>
  <string name="app_ops_summaries_write_wallpaper">ghi hình nền</string>
  <string name="app_ops_summaries_assist_structure">hỗ trợ cấu trúc</string>
  <string name="app_ops_summaries_assist_screenshot">hỗ trợ chụp màn hình</string>
  <string name="app_ops_summaries_read_phone_state">đọc tình trạng điện thoại</string>
  <string name="app_ops_summaries_add_voicemail">thêm thư thoại</string>
  <string name="app_ops_summaries_use_sip">dùng SIP</string>
  <string name="app_ops_summaries_make_call">thực hiện cuộc gọi</string>
  <string name="app_ops_summaries_use_fingerprint">dùng vân tay</string>
  <string name="app_ops_summaries_use_body_sensors">dùng cảm biến cơ thể</string>
  <string name="app_ops_summaries_read_cell_broadcasts">đọc tin nhắn quảng bá</string>
  <string name="app_ops_summaries_mock_location">giả vị trí</string>
  <string name="app_ops_summaries_read_external_storage">đọc bộ nhớ ngoài</string>
  <string name="app_ops_summaries_write_external_storage">ghi vào bộ nhớ ngoài</string>
  <string name="app_ops_summaries_turn_screen_on">bật màn hình</string>
  <string name="app_ops_summaries_get_accounts">lấy thông tin tài khoản</string>
  <string name="app_ops_summaries_toggle_wifi">bật/tắt Wi-Fi</string>
  <string name="app_ops_summaries_toggle_bluetooth">bật/tắt bluetooth</string>
  <string name="app_ops_summaries_start_at_boot">bắt đầu lúc khởi động</string>
  <string name="app_ops_summaries_toggle_nfc">bật/tắt NFC</string>
  <string name="app_ops_summaries_toggle_mobile_data">bật/tắt dữ liệu di động</string>
  <string name="app_ops_summaries_superuser">truy cập root</string>
  <!-- User display names for app ops codes - extension of AOSP -->
  <string name="app_ops_labels_coarse_location">Vị trí tương đối</string>
  <string name="app_ops_labels_fine_location">Vị trí chính xác</string>
  <string name="app_ops_labels_gps">GPS</string>
  <string name="app_ops_labels_vibrate">Rung</string>
  <string name="app_ops_labels_read_contacts">Đọc số liên lạc</string>
  <string name="app_ops_labels_modify_contacts">Sửa đổi số liên lạc</string>
  <string name="app_ops_labels_read_call_log">Đọc nhật ký cuộc gọi</string>
  <string name="app_ops_labels_modify_call_log">Sửa đổi nhật ký cuộc gọi</string>
  <string name="app_ops_labels_read_calendar">Đọc lịch</string>
  <string name="app_ops_labels_modify_calendar">Sửa đổi lịch</string>
  <string name="app_ops_labels_wifi_scan">Quét Wi-Fi</string>
  <string name="app_ops_labels_notification">Thông báo/Thông báo nhanh</string>
  <string name="app_ops_labels_cell_scan">Quét sóng di động</string>
  <string name="app_ops_labels_call_phone">Gọi điện thoại</string>
  <string name="app_ops_labels_read_sms">Đọc SMS</string>
  <string name="app_ops_labels_write_sms">Viết SMS</string>
  <string name="app_ops_labels_receive_sms">Nhận tin nhắn SMS</string>
  <string name="app_ops_labels_receive_emergency_sms">Nhận SMS khẩn cấp</string>
  <string name="app_ops_labels_receive_mms">Nhận tin nhắn MMS</string>
  <string name="app_ops_labels_receive_wap_push">Nhận tin nhắn đẩy WAP</string>
  <string name="app_ops_labels_send_sms">Gửi tin nhắn SMS</string>
  <string name="app_ops_labels_read_icc_sms">Đọc SMS ICC</string>
  <string name="app_ops_labels_write_icc_sms">Viết SMS ICC</string>
  <string name="app_ops_labels_modify_settings">Sửa đổi cài đặt</string>
  <string name="app_ops_labels_draw_on_top">Vẽ trên cùng</string>
  <string name="app_ops_labels_access_notifications">Truy cập thông báo</string>
  <string name="app_ops_labels_camera">Máy ảnh</string>
  <string name="app_ops_labels_record_audio">Ghi âm</string>
  <string name="app_ops_labels_play_audio">Phát âm thanh</string>
  <string name="app_ops_labels_read_clipboard">Đọc bảng tạm</string>
  <string name="app_ops_labels_modify_clipboard">Sửa đổi bảng tạm</string>
  <string name="app_ops_labels_media_buttons">Các nút phương tiện</string>
  <string name="app_ops_labels_audio_focus">Trọng tâm âm thanh</string>
  <string name="app_ops_labels_master_volume">Âm lượng tổng thể</string>
  <string name="app_ops_labels_voice_volume">Âm lượng giọng nói</string>
  <string name="app_ops_labels_ring_volume">Âm lượng chuông</string>
  <string name="app_ops_labels_media_volume">Âm lượng phương tiện</string>
  <string name="app_ops_labels_alarm_volume">Âm lượng báo thức</string>
  <string name="app_ops_labels_notification_volume">Âm lượng thông báo</string>
  <string name="app_ops_labels_bluetooth_volume">Âm lượng bluetooth</string>
  <string name="app_ops_labels_keep_awake">Giữ màn hình sáng</string>
  <string name="app_ops_labels_monitor_location">Giám sát vị trí</string>
  <string name="app_ops_labels_monitor_high_power_location">Giám sát vị trí năng lượng cao</string>
  <string name="app_ops_labels_get_usage_stats">Lấy thống kê sử dụng</string>
  <string name="app_ops_labels_mute_unmute_microphone">Tắt/bật tiếng micro</string>
  <string name="app_ops_labels_toast_window">Hiển thị thông báo nhanh</string>
  <string name="app_ops_labels_project_media">Chiếu đa phương tiện</string>
  <string name="app_ops_labels_activate_vpn">Kích hoạt VPN</string>
  <string name="app_ops_labels_write_wallpaper">Ghi hình nền</string>
  <string name="app_ops_labels_assist_structure">Hỗ trợ cấu trúc</string>
  <string name="app_ops_labels_assist_screenshot">Hỗ trợ chụp màn hình</string>
  <string name="app_ops_labels_read_phone_state">Đọc tình trạng điện thoại</string>
  <string name="app_ops_labels_add_voicemail">Thêm thư thoại</string>
  <string name="app_ops_labels_use_sip">Dùng SIP</string>
  <string name="app_ops_labels_make_call">Thực hiện cuộc gọi</string>
  <string name="app_ops_labels_use_fingerprint">Dùng vân tay</string>
  <string name="app_ops_labels_use_body_sensors">Dùng cảm biến cơ thể</string>
  <string name="app_ops_labels_read_cell_broadcasts">Đọc tin nhắn quảng bá</string>
  <string name="app_ops_labels_mock_location">Giả vị trí</string>
  <string name="app_ops_labels_read_external_storage">Đọc bộ nhớ ngoài</string>
  <string name="app_ops_labels_write_external_storage">Ghi vào bộ nhớ ngoài</string>
  <string name="app_ops_labels_turn_screen_on">Bật màn hình</string>
  <string name="app_ops_labels_get_accounts">Lấy thông tin tài khoản</string>
  <string name="app_ops_labels_toggle_wifi">Bật/tắt WiFi</string>
  <string name="app_ops_labels_toggle_bluetooth">Bật/tắt bluetooth</string>
  <string name="app_ops_labels_start_at_boot">Bắt đầu lúc khởi động</string>
  <string name="app_ops_labels_toggle_nfc">Bật/tắt NFC</string>
  <string name="app_ops_labels_toggle_mobile_data">Bật/tắt dữ liệu di động</string>
  <string name="app_ops_labels_superuser">Quyền truy cập root</string>
  <!-- App ops permissions -->
  <string name="app_ops_permissions_allowed">Được cho phép</string>
  <string name="app_ops_permissions_ignored">Bỏ qua</string>
  <string name="app_ops_permissions_always_ask">Luôn hỏi</string>
  <!-- App ops detail -->
  <string name="app_ops_entry_summary"><xliff:g id="op">%1$s</xliff:g> (đã sử dụng <xliff:g id="count">%2$s</xliff:g>)</string>
  <string name="app_ops_allowed_count">Được phép <xliff:g id="count" example="2 times">%s</xliff:g></string>
  <string name="app_ops_ignored_count">Bị từ chối <xliff:g id="count" example="2 times">%s</xliff:g></string>
  <string name="app_ops_both_count">Được phép <xliff:g id="count">%1$s</xliff:g>, bị từ chối <xliff:g id="count">%2$s</xliff:g></string>
  <string name="app_ops_disabled_by_optimization">Bị vô hiệu hóa bởi tính năng tối ưu hóa pin</string>
  <!-- App ops menu options -->
  <string name="app_ops_show_user_apps">Hiện ứng dụng người dùng</string>
  <string name="app_ops_show_system_apps">Hiện ứng dụng tích hợp sẵn</string>
  <string name="app_ops_reset_counters">Thiết lập lại bộ đếm cho phép/từ chối</string>
  <string name="app_ops_reset_confirm_title">Xác nhận thiết lập lại bộ đếm</string>
  <string name="app_ops_reset_confirm_mesg">Bạn có chắc là bạn muốn thiết lập lại bộ đếm?</string>
  <string name="ok">OK</string>
  <!-- Hostname setting -->
  <string name="device_hostname">Tên máy chủ của thiết bị</string>
  <string name="unlock_scramble_pin_layout_title">Bố trí linh tinh</string>
  <string name="unlock_scramble_pin_layout_summary">Bố trí PIN linh tinh khi mở khóa thiết bị</string>
  <string name="button_pref_title">Phím</string>
  <string name="hardware_keys_power_key_title">Phím nguồn</string>
  <string name="hardware_keys_home_key_title">Phím Home</string>
  <string name="hardware_keys_back_key_title">Phím Back</string>
  <string name="hardware_keys_menu_key_title">Phím Menu</string>
  <string name="hardware_keys_assist_key_title">Phím tìm kiếm</string>
  <string name="hardware_keys_appswitch_key_title">Phím ứ.dụng gần đây</string>
  <string name="hardware_keys_camera_key_title">Phím Camera</string>
  <string name="hardware_keys_volume_keys_title">Phím âm lượng</string>
  <string name="hardware_keys_short_press_title">Thao tác nhấn nhanh</string>
  <string name="hardware_keys_long_press_title">Thao tác nhấn giữ</string>
  <string name="hardware_keys_double_tap_title">Thao tác nhấn kép</string>
  <string name="hardware_keys_action_nothing">Không có thao tác</string>
  <string name="hardware_keys_action_menu">Mở/đóng menu</string>
  <string name="hardware_keys_action_app_switch">Bộ chuyển ứ.dụng gần đây</string>
  <string name="hardware_keys_action_search">Trợ lý tìm kiếm</string>
  <string name="hardware_keys_action_voice_search">Tìm kiếm bằng giọng nói</string>
  <string name="hardware_keys_action_in_app_search">Tìm kiếm trong ứng dụng</string>
  <string name="hardware_keys_action_launch_camera">Khởi động máy ảnh</string>
  <string name="hardware_keys_action_sleep">Tắt màn hình</string>
  <string name="hardware_keys_action_last_app">Ứng dụng dùng gần đây nhất</string>
  <string name="camera_sleep_on_release_title">Nhìn trộm màn hình</string>
  <string name="camera_sleep_on_release_summary">Nhấn một nửa sẽ giữ màn hình bật chỉ khi nút được giữ xuống</string>
  <string name="camera_launch_title">Khởi động camera </string>
  <string name="camera_launch_summary">Nhấn giữ lâu và nhả ra sẽ khởi động máy ảnh</string>
  <string name="volbtn_music_controls_title">Điều khiển trình phát lại</string>
  <string name="volbtn_music_controls_summary">Khi màn hình tắt, nhấn giữ phím âm lượng sẽ tua bài hát</string>
  <string name="volbtn_cursor_control_title">Điều khiển con trỏ bàn phím</string>
  <string name="volbtn_cursor_control_off">Đã tắt</string>
  <string name="volbtn_cursor_control_on">Âm lượng lên/xuống để chuyển con trỏ sang trái/phải</string>
  <string name="volbtn_cursor_control_on_reverse">Âm lượng lên/xuống để chuyển con trỏ sang phải/trái</string>
  <string name="power_end_call_title">Kết thúc c.gọi</string>
  <string name="power_end_call_summary">Nhấn phím nguồn sẽ kết thúc cuộc gọi hiện tại</string>
  <string name="swap_volume_buttons_title">Tái định hướng</string>
  <string name="swap_volume_buttons_summary">Tái định hướng nút âm lượng khi màn hình xoay</string>
  <string name="button_wake_title">Đánh thức thiết bị</string>
  <string name="home_answer_call_title">Trả lời cuộc gọi</string>
  <string name="home_answer_call_summary">Nhấn phím home sẽ trả lời cuộc gọi đến hiện tại</string>
  <!-- Backlight brightness settings screen -->
  <string name="adaptive_backlight_title">Đèn nền thích nghi</string>
  <string name="adaptive_backlight_summary">Tự động điều chỉnh độ sáng của đèn nền màn hình để tối đa hóa tuổi thọ pin trong khi duy trì khả năng sử dụng</string>
  <!-- Sunlight readability enhancement screen -->
  <string name="sunlight_enhancement_title">Tăng cường ánh sáng mặt trời</string>
  <string name="sunlight_enhancement_summary">Tăng độ sáng màn hình và khả năng đọc dưới ánh sáng mặt trời</string>
  <!-- Color enhancement settings screen -->
  <string name="color_enhancement_title">Tăng cường màu sắc</string>
  <string name="color_enhancement_summary">Tự động tăng cường màu sắc màn hình</string>
  <!-- Key backlight -->
  <string name="button_backlight_title">Đèn nền</string>
  <string name="button_backlight_enabled">Phát sáng phím bấm</string>
  <string name="keyboard_backlight_enabled">Phát sáng bàn phím</string>
  <string name="button_backlight_seekbar_title">Độ sáng phím</string>
  <string name="keyboard_backlight_seekbar_title">Độ sáng bàn phím</string>
  <string name="backlight_timeout_title">Thời gian chờ phát sáng</string>
  <string name="backlight_timeout_unlimited">Không tắt</string>
  <string name="backlight_summary_disabled">Đã tắt</string>
  <string name="backlight_summary_enabled_with_timeout">Đã bật trong <xliff:g id="timeout">%s</xliff:g></string>
  <string name="backlight_summary_enabled">Đã bật</string>
  <!-- Gesture Settings -->
  <!-- Settings main menu entry -->
  <string name="gesture_settings_title">Cử chỉ</string>
  <!-- Power menu -->
  <string name="power_menu_title">Menu nguồn</string>
  <string name="power_menu_reboot_title">Khởi động lại menu</string>
  <string name="power_menu_screenshot_title">Ảnh chụp màn hình</string>
  <string name="power_menu_airplane_title">Chế độ máy bay</string>
  <string name="power_menu_users_title">Chuyển người dùng</string>
  <string name="power_menu_settings_title">Lối tắt cài đặt</string>
  <string name="power_menu_lockdown_title">Khoá cứng thiết bị</string>
  <string name="power_menu_bug_report_title">Báo cáo lỗi</string>
  <string name="power_menu_sound_title">Bảng điều khiển âm thanh</string>
  <string name="power_menu_bug_report_disabled">Báo cáo lỗi bị tắt trong cài đặt nhà phát triển</string>
  <!-- Buttons - Enable navbar -->
  <string name="disable_navkeys_title">Kích hoạt thanh điều hướng trên màn hình</string>
  <string name="disable_navkeys_summary">Kích hoạt thanh điều hướng trên màn hình và vô hiệu hóa các phím cứng</string>
  <!-- tap-to-wake -->
  <string name="double_tap_to_wake_title">Chạm hai lần để bật màn hình</string>
  <string name="double_tap_to_wake_summary">Chạm hai lần trên màn hình để bật màn hình hiển thị</string>
  <!-- tap-to-sleep -->
  <string name="double_tap_to_sleep_title">Chạm hai lần để tắt màn hình</string>
  <string name="double_tap_to_sleep_summary">Chạm hai lần vào thanh trạng thái để tắt màn hình hiển thị</string>
  <!-- Proximity wake -->
  <string name="proximity_wake_title">Ngăn ngừa tình cờ mở màn hình</string>
  <!-- Turn on display when power connected; turn off display when power disconnected -->
  <string name="wake_when_plugged_or_unplugged_title">Sáng màn hình khi cắm sạc</string>
  <string name="wake_when_plugged_or_unplugged_summary">Bật màn hình khi kết nối hoặc ngắt kết nối nguồn điện</string>
  <!-- Font size sample text. This needs to be a very short string, as it is shown in
    multiple font sizes in a limited amount of space. -->
  <string name="font_size_sample">Mẫu</string>
  <!-- Volume settings - Volume adjustment sound -->
  <string name="volume_adjust_sounds_title">Âm thanh điều chỉnh âm lượng</string>
  <!-- Hardware tunables - Vibrator intensity -->
  <string name="vibrator_intensity_title">Cường độ rung</string>
  <!-- Hardware tunables - Color calibration -->
  <string name="color_calibration_title">Hiệu chỉnh màu sắc</string>
  <string name="color_calibration_summary">Hiệu chỉnh màu sắc trên màn hình</string>
  <string name="color_red_title">Đỏ</string>
  <string name="color_green_title">Xanh lá</string>
  <string name="color_blue_title">Xanh dương</string>
  <!-- Launch music player when headset is connected -->
  <string name="headset_connect_player_title">Khởi động ứng dụng nghe nhạc</string>
  <string name="headset_connect_player_summary">Khởi động ứng dụng nghe nhạc mặc định khi cắm tai nghe</string>
  <!-- WiFi auto-configure priorities -->
  <string name="wifi_auto_config_priorities">Tự động ưu tiên</string>
  <string name="auto_brightness_reset_button">Đặt lại</string>
  <!-- Display : Rotation  -->
  <string name="display_rotation_title">Xoay màn hình</string>
  <string name="display_rotation_disabled">Đã tắt</string>
  <string name="display_rotation_unit">độ</string>
  <string name="display_lockscreen_rotation_title">Xoay màn hình khóa</string>
  <string name="display_rotation_category_title">Kiểu xoay</string>
  <string name="display_rotation_0_title">0 độ</string>
  <string name="display_rotation_90_title">90 độ</string>
  <string name="display_rotation_180_title">180 độ</string>
  <string name="display_rotation_270_title">270 độ</string>
  <!-- LiveDisplay -->
  <string name="live_display_summary">Tối ưu hóa màn hình dựa trên điều kiện môi trường và thời gian trong ngày để cải thiện khả năng đọc và giảm mỏi mắt</string>
  <string name="live_display_mode">Chế độ hiển thị</string>
  <string name="live_display_color_temperature_title">Nhiệt độ màu</string>
  <string name="live_display_color_temperature_summary">Ngày: <xliff:g id="day_temperature">%1$d</xliff:g>K  Đêm: <xliff:g id="night_temperature">%2$d</xliff:g>K</string>
  <string name="live_display_color_temperature_label"><xliff:g id="degrees">%1$d</xliff:g>K</string>
  <string name="live_display_day">Ngày</string>
  <string name="live_display_night">Đêm</string>
  <string name="live_display_outdoor_mode_title">Chế độ ngoài trời tự động</string>
  <string name="live_display_outdoor_mode_summary">Tự động tăng độ sáng và độ bão hòa dưới ánh sáng mặt trời</string>
  <string name="live_display_low_power_title">Giảm tiêu thụ điện năng</string>
  <string name="live_display_low_power_summary">Điều chỉnh màn hình hiển thị để tiêu thụ điện năng ở mức thấp nhất mà không xuống cấp</string>
  <string name="live_display_enhance_color_title">Tăng cường màu sắc</string>
  <string name="live_display_enhance_color_summary">Cải thiện độ rung màu sắc của màu da người, cảnh quan và hình ảnh khác</string>
  <string name="live_display_color_profile_title">Cấu hình màu</string>
  <string name="live_display_color_profile_standard_title">Tiêu chuẩn</string>
  <string name="live_display_color_profile_standard_summary">Màu sắc chính xác và trắng sáng</string>
  <string name="live_display_color_profile_natural_title">Tự nhiên</string>
  <string name="live_display_color_profile_natural_summary">Màu sắc thực tế và màu da người</string>
  <string name="live_display_color_profile_dynamic_title">Động</string>
  <string name="live_display_color_profile_dynamic_summary">Màu sắc được tăng cường và trắng sáng</string>
  <string name="live_display_color_profile_cinema_title">Rạp chiếu phim</string>
  <string name="live_display_color_profile_cinema_summary">Tái tạo màu sắc hoàn hảo cho video</string>
  <string name="live_display_color_profile_astronomy_title">Thiên văn học</string>
  <string name="live_display_color_profile_astronomy_summary">Đỏ sâu để duy trì tầm nhìn ban đêm</string>
  <string name="live_display_color_profile_photography_title">Nhiếp ảnh</string>
  <string name="live_display_color_profile_photography_summary">Tái tạo màu sắc hoàn hảo cho hình ảnh</string>
  <string name="live_display_color_profile_basic_title">Cơ bản</string>
  <string name="live_display_color_profile_basic_summary">Dùng màn hình không hiệu chỉnh</string>
  <!-- LiveDisplay : Picture Adjustment -->
  <string name="adj_saturation_title">Độ bão hòa</string>
  <string name="adj_contrast_title">Độ tương phản</string>
  <!-- Whether to display IME switcher notifcation -->
  <string name="ime_switcher_notify">Biểu tượng trình chọn</string>
  <string name="ime_switcher_notify_summary">Hiển thị biểu tượng trình chọn phương thức nhập liệu</string>
  <!-- Heads up -->
  <string name="heads_up_notifications">Heads up</string>
  <string name="summary_heads_up_enabled">Đã bật cửa sổ thông báo bật lên</string>
  <string name="summary_heads_up_disabled">Đã tắt cửa sổ thông báo bật lên</string>
  <!-- Bluetooth settings.  A checkbox to set if we should accept all the file types regardless of their presence in MIME type whitelist -->
  <string name="bluetooth_accept_all_files">Chấp nhận tất cả các loại tập tin</string>
  <!-- High touch sensitivity -->
  <string name="high_touch_sensitivity_title">Độ nhạy cảm ứng cao</string>
  <string name="high_touch_sensitivity_summary">Tăng độ nhạy màn hình cảm ứng để nó có thể được sử dụng trong khi đeo găng tay</string>
  <!-- Display & Lights screen, setting options for LCD density -->
  <string name="lcd_density">Mật độ màn hình LCD</string>
  <string name="dialog_title_lcd_density">Mật độ màn hình LCD</string>
  <string name="lcd_density_value_format">%d DPI</string>
  <string name="lcd_density_default_value_format">%d DPI (mặc định)</string>
  <string name="restarting_ui">Khởi động lại UI\u2026</string>
  <!-- Stylus Icon -->
  <string name="stylus_icon_enabled_title">Hiển thị biểu tượng khi sử dụng bút stylus</string>
  <string name="stylus_icon_enabled_summary">Hiển thị biểu tượng con trỏ khi di hoặc vẽ bằng bút stylus</string>
  <!-- Stylus Gestures -->
  <string name="gestures_settings_title">Cử chỉ stylus</string>
  <string name="category_spen_title">Cử chỉ stylus</string>
  <string name="enable_subcat_title">Bút stylus</string>
  <string name="enable_spen_title_head">Cho phép cử chỉ</string>
  <string name="enable_spen_summary_head">Sử dụng cử chỉ vuốt bằng cách nhấn xuống nút stylus</string>
  <string name="gestures_subcat_title">Cử chỉ</string>
  <string name="gestures_left_spen_title_head">Vuốt trái</string>
  <string name="gestures_right_spen_title_head">Vuốt phải</string>
  <string name="gestures_up_spen_title_head">Vuốt lên</string>
  <string name="gestures_down_spen_title_head">Vuốt xuống</string>
  <string name="gestures_long_spen_title_head">Nhấn giữ lâu</string>
  <string name="gestures_double_spen_title_head">Nhấn đúp</string>
  <!-- Gestures Options -->
  <string name="gestures_action_empty">Không có thao tác</string>
  <string name="gestures_action_home">Trang chủ</string>
  <string name="gestures_action_back">Quay lại</string>
  <string name="gestures_action_menu">Menu</string>
  <string name="gestures_action_search">Gọi tìm</string>
  <string name="gestures_action_recent">Các ứng dụng gần đây</string>
  <!-- Stylus gestures -->
  <string name="stylus_app_not_installed">%s không được cài đặt</string>
  <!-- Touchscreen hovering -->
  <string name="touchscreen_hovering_title">Di trên màn hình cảm ứng</string>
  <string name="touchscreen_hovering_summary">Cho phép bạn di trên màn hình như chuột trong trình duyệt web, điều khiển máy tính từ xa, v.v.</string>
  <!-- Increasing ring tone volume -->
  <string name="increasing_ring_volume_option_title">Tăng âm lượng chuông</string>
  <string name="increasing_ring_min_volume_title">Âm lượng khởi động</string>
  <string name="increasing_ring_ramp_up_time_title">Thời gian tăng</string>
  <!-- LTO download data over wi-fi only -->
  <string name="lto_download_data_wifi_only">Tải xuống dữ liệu được hỗ trợ GPS</string>
  <string name="lto_download_data_wifi_only_on">Qua bất kỳ mạng nào</string>
  <string name="lto_download_data_wifi_only_off">Chỉ qua mạng Wi\u2011Fi</string>
  <string name="volume_keys_control_ring_stream_title">Điều khiển âm lượng nhạc chuông</string>
  <string name="volume_keys_control_ring_stream_summary_on">Phím âm lượng điều khiển âm lượng nhạc chuông</string>
  <string name="volume_keys_control_ring_stream_summary_off">Phím âm lượng điều khiển âm lượng đa phương tiện</string>
  <string name="category_calibration">Hiệu chuẩn</string>
  <string name="display_and_lights">Hiển thị &amp; đèn thông báo</string>
  <!-- Category title for Charging sounds (Power state change) specific Settings.
         [CHAR LIMIT=40] -->
  <string name="power_notifications_category_title">Âm báo đang sạc</string>
  <!-- Sound settings, Charging sounds enable/disable, setting check box label -->
  <string name="power_notifications_enable_title">Bật</string>
  <string name="power_notifications_enable_summary">Bật âm báo khi cắm sạc hoặc rút sạc</string>
  <!-- Sound settings, Charging sounds vibrate enable/disable, setting check box label -->
  <string name="power_notifications_vibrate_title">Rung</string>
  <!-- Sound settings, Charging sounds ringtone selection, preference label -->
  <string name="power_notifications_ringtone_title">Âm thông báo</string>
  <!-- Sound settings, charging sounds label for ringtone == none -->
  <string name="power_notifications_ringtone_silent">Im lặng</string>
  <!-- Status bar -->
  <string name="status_bar_title">Thanh trạng thái</string>
  <string name="status_bar_toggle_brightness">Điều khiển độ sáng</string>
  <string name="status_bar_toggle_brightness_summary">Điều chỉnh độ sáng bằng cách trượt trên thanh trạng thái</string>
  <string name="status_bar_notif_count_title">Hiện số lượng thông báo</string>
  <string name="status_bar_notif_count_summary">Hiển thị số lượng thông báo đang chờ giải quyết</string>
  <string name="status_bar_quick_qs_pulldown_title">Kéo xuống nhanh</string>
  <string name="status_bar_quick_qs_pulldown_summary">Kéo từ cạnh %1$s của thanh trạng thái xuống để truy cập Cài đặt nhanh</string>
  <string name="status_bar_quick_qs_pulldown_summary_left">Trái</string>
  <string name="status_bar_quick_qs_pulldown_summary_right">Phải</string>
  <string name="status_bar_quick_qs_pulldown_off">Tắt</string>
  <string name="status_bar_quick_qs_pulldown_left">Trái</string>
  <string name="status_bar_quick_qs_pulldown_right">Phải</string>
  <!-- Status bar - Clock -->
  <string name="status_bar_clock_style_title">Kiểu đồng hồ</string>
  <string name="status_bar_clock_style_right">Phải</string>
  <string name="status_bar_clock_style_left">Trái</string>
  <string name="status_bar_clock_style_center">Giữa</string>
  <string name="status_bar_clock_style_hidden">Ẩn</string>
  <string name="status_bar_am_pm_title">Kiểu AM/PM</string>
  <string name="status_bar_am_pm_info">Bật đồng hồ 24 giờ</string>
  <string name="status_bar_am_pm_normal">Bình thường</string>
  <string name="status_bar_am_pm_small">Nhỏ</string>
  <string name="status_bar_am_pm_hidden">Ẩn</string>
  <!-- Status bar - Battery -->
  <string name="status_bar_battery_style_title">Kiểu trạng thái pin</string>
  <string name="status_bar_battery_style_icon_portrait">Biểu tượng đứng</string>
  <string name="status_bar_battery_style_icon_landscape">Biểu tượng nằm ngang</string>
  <string name="status_bar_battery_style_circle">Vòng tròn</string>
  <string name="status_bar_battery_style_text">Chữ</string>
  <string name="status_bar_battery_style_hidden">Ẩn</string>
  <!-- Status bar - Battery percentage -->
  <string name="status_bar_battery_percentage_title">Tỷ lệ phần trăm pin</string>
  <string name="status_bar_battery_percentage_default">Ẩn</string>
  <string name="status_bar_battery_percentage_text_inside">Nằm trong biểu tượng pin</string>
  <string name="status_bar_battery_percentage_text_next">Kế bên biểu tượng pin</string>
  <!-- Status bar - icon blacklist -->
  <string name="status_bar_icons_title">Biểu tượng thanh trạng thái</string>
  <string name="status_bar_icons_summary">Kiểm soát những biểu tượng thanh trang thái được hiển thị</string>
  <!-- EdgeGesture service -->
  <string name="edge_gesture_service_title">Chặn tín hiệu cử chỉ</string>
  <string name="edge_gesture_service_summary">Không gửi những tín hiệu cử chỉ từ thanh điều hướng và thanh thông báo đến ứng dụng</string>
  <!-- Keep screen on strings -->
  <string name="keep_screen_on_never">Không bao giờ</string>
  <string name="keep_screen_on_debugging">Trong khi gỡ rối USB</string>
  <string name="keep_screen_on_charging">Trong khi sạc</string>
  <!-- Privacy Settings Header item -->
  <string name="privacy_settings_cyanogenmod_title">Quyền riêng tư</string>
  <!-- Privacy Guard -->
  <string name="privacy_guard_default_title">Kích hoạt theo mặc định</string>
  <string name="privacy_guard_default_summary">Kích hoạt theo mặc định cho các ứng dụng mới được cài đặt</string>
  <string name="privacy_guard_manager_title">Bảo vệ quyền riêng tư</string>
  <string name="privacy_guard_manager_summary">Quản lý các ứng dụng có thể truy cập vào dữ liệu cá nhân của bạn</string>
  <string name="privacy_guard_no_user_apps">Chưa có ứng dụng nào được cài đặt</string>
  <string name="privacy_guard_help_title">Trợ giúp</string>
  <string name="privacy_guard_reset_title">Thiết lập lại</string>
  <string name="privacy_guard_reset_text">Thiết lập lại quyền hạn?</string>
  <string name="privacy_guard_help_text">Trong màn hình này, bạn có thể chọn ứng dụng Bảo vệ quyền riêng tư cần hoạt động chỉ đơn giản bằng cách chạm vào chúng. Ứng dụng được chọn sẽ không thể truy cập vào dữ liệu cá nhân của bạn như danh bạ, tin nhắn hoặc nhật ký cuộc gọi. Nhấn giữ các mục của ứng dụng sẽ mở màn hình chi tiết ứng dụng của nó.\n\nCác ứng dụng tích hợp sẵn không được hiển thị theo mặc định, nhưng có thể hiển thị bằng cách chọn tùy chọn menu tương ứng.</string>
  <string name="privacy_guard_manager_show_system_apps">Hiển thị các ứng dụng tích hợp sẵn</string>
  <string name="privacy_guard_advanced_settings_title">Nâng cao</string>
  <string name="privacy_guard_notification_title">Hiện thông báo</string>
  <!-- Sizes for pattern lockscreen -->
  <!-- Whether a visible red line will be drawn after the user has drawn the unlock pattern incorrectly -->
  <string name="lockpattern_settings_enable_error_path_title">Hiện lỗi mẫu hình</string>
  <!-- Whether the dots will be drawn when using the lockscreen pattern -->
  <string name="lockpattern_settings_enable_dots_title">Hiện dấu chấm mẫu hình</string>
  <!-- Whether the keyguard will directly pass to password entry -->
  <string name="lock_directly_show_password">Hiện mục nhập mật khẩu trực tiếp</string>
  <!-- Whether the keyguard will directly pass to pattern view -->
  <string name="lock_directly_show_pattern">Hiện hình mẫu trực tiếp</string>
  <!-- Whether the keyguard will directly pass to PIN entry -->
  <string name="lock_directly_show_pin">Hiện mục nhập PIN trực tiếp</string>
  <!-- lock screen visualizer -->
  <string name="lockscreen_visualizer_title">Hiển thị trình trực quan âm nhạc</string>
  <!-- lock screen disabled by QS tile warning -->
  <string name="lockscreen_disabled_by_qs_tile_title">Đã bị vô hiệu hóa bởi ô cài đặt nhanh</string>
  <string name="lockscreen_disabled_by_qs_tile_summary">Chạm để kích hoạt màn hình khoá</string>
  <string name="lockscreen_disabled_by_qs_tile_summary_enabled">Đã kích hoạt màn hình khoá!</string>
  <!-- Battery saver -->
  <string name="battery_saver_threshold">Mức tiết kiệm pin</string>
  <string name="battery_saver_summary">Làm giảm hiệu năng và hạn chế dữ liệu nền</string>
  <string name="battery_saver_summary_unavailable">Không hoạt động khi đang sạc</string>
  <!-- Battery : Automatic performance profiles -->
  <string name="autoperf_title">Cho phép cấu hình mỗi ứng dụng</string>
  <string name="autoperf_summary">Tự động chọn chế độ pin thích hợp cho các ứng dụng khác nhau</string>
  <string name="perf_profile_title">Chế độ pin</string>
  <!-- Memory -->
  <string name="memory_startup_apps_title">Ứng dụng được khởi động cùng hệ thống</string>
  <!-- Sound & notification > Sound section: Title for the option defining the default notification ringtone. [CHAR LIMIT=30] -->
  <string name="notification_ringtone_title_cm">Nhạc chuông thông báo</string>
  <!-- Advanced reboot options -->
  <string name="advanced_reboot_title">Khởi động lại nâng cao</string>
  <string name="advanced_reboot_summary">Khi được mở khóa, trong menu nguồn có các tùy chọn khởi động lại về chế độ phục hồi, trình nạp khởi động hoặc thực hiện khởi động lại nhanh</string>
  <string name="category_interface">Giao diện</string>
  <!-- Expanded desktop -->
  <string name="power_menu_expanded_desktop">Mở rộng màn hình</string>
  <string name="expanded_hide_nothing">Không ẩn</string>
  <string name="expanded_hide_status">Ẩn thanh trạng thái</string>
  <string name="expanded_hide_navigation">Ẩn thanh điều hướng</string>
  <string name="expanded_hide_both">Ẩn cả hai</string>
  <string name="expanded_nothing_to_show">Để thêm cấu hình tùy chỉnh cho mỗi ứng dụng khi ở trạng thái mở rộng, hãy bỏ kích hoạt \'Bật tất cả\'</string>
  <string name="expanded_enabled_for_all">Để thêm cấu hình tùy chỉnh cho mỗi ứng dụng khi ở trạng thái mở rộng, hãy bỏ kích hoạt \'Bật tất cả\'</string>
  <string name="expanded_desktop_style">Kiểu chế độ mở rộng màn hình</string>
  <string name="expanded_desktop_style_description">Chọn một kiểu mở rộng màn hình mặc định</string>
  <string name="expanded_desktop_title">Tùy chọn chế độ mở rộng màn hình</string>
  <!-- Kill app long-press back -->
  <string name="kill_app_longpress_back">Tắt ứng dụng bằng phím back</string>
  <string name="kill_app_longpress_back_summary">Nhấn giữ phím back để tắt ứng dụng chạy nổi</string>
  <!-- Show/Hide Search Bar -->
  <string name="recents_show_searchbar">Hiển thị thanh tìm kiếm ở menu ứng dụng gần đây</string>
  <string name="keywords_recents_show_searchbar">gần đây gần đây vô hiệu hóa kích hoạt hiển thị ẩn tìm kiếm thanh thanh tìm kiếm</string>
  <!-- Voice Wakeup -->
  <string name="voice_wakeup_settings_title">Mở máy bằng giọng nói</string>
  <string name="voice_wakeup_retrain_title">Thu âm lại giọng nói của bạn</string>
  <string name="voice_wakeup_activity_title">Luôn bật khi khởi động</string>
  <string name="voice_wakeup_default_activity">Google Ngay bây giờ</string>
  <string name="voice_wakeup_needs_dial_permission_warning">Đánh thức bằng giọng nói cần phải có quyền truy cập cuộc gọi để chọn số liên lạc Quay số trực tiếp.</string>
  <string name="picker_activities">Các hoạt động</string>
  <string name="select_custom_app_title">Chọn ứng dụng tùy chỉnh</string>
  <string name="select_custom_activity_title">Chọn hoạt động tùy chỉnh</string>
  <!-- Blacklist preferences -->
  <string name="blacklist_title">Danh sách người gọi bị chặn</string>
  <string name="blacklist_edit_dialog_title">Sửa số điện thoại bị chặn</string>
  <string name="blacklist_prefs">Cài đặt</string>
  <string name="blacklist_button_delete">Xóa</string>
  <string name="blacklist_empty_text">Bạn chưa có số điện thoại nào bị chặn. Chạm vào nút Thêm (+) để thêm mục nhập mới.</string>
  <string name="blacklist_disabled_empty_text">Để chặn các số điện thoại gọi điện thoại hoặc gửi tin nhắn cho bạn, bật danh sách người gọi bị chặn.</string>
  <string name="blacklist_summary_disabled">Đã tắt</string>
  <string name="blacklist_summary">Bạn sẽ không nhận được cuộc gọi đến hoặc tin nhắn từ các số điện thoại trên danh sách người gọi bị chặn</string>
  <string name="blacklist_notify">Hiện thông báo</string>
  <string name="blacklist_private_numbers_title">Số riêng tư</string>
  <string name="blacklist_private_numbers_summary_disabled">Không chặn cuộc gọi từ các số riêng tư</string>
  <string name="blacklist_private_numbers_summary">Chặn <xliff:g id="type">%s</xliff:g> đến từ số riêng tư</string>
  <string name="blacklist_unknown_numbers_title">Không rõ số</string>
  <string name="blacklist_unknown_numbers_summary_disabled">Không chặn cuộc gọi hoặc tin nhắn từ các số điện thoại không có trong danh sách liên lạc</string>
  <string name="blacklist_unknown_numbers_summary">Chặn <xliff:g id="type">%s</xliff:g> đến từ số không có trong danh sách liên lạc</string>
  <string name="blacklist_summary_type_calls_only">cuộc gọi</string>
  <string name="blacklist_summary_type_messages_only">tin nhắn</string>
  <string name="blacklist_summary_type_calls_and_messages">cuộc gọi và tin nhắn</string>
  <string name="blacklist_regex_title">Sử dụng ký tự đại diện</string>
  <string name="blacklist_regex_summary">Sử dụng . làm ký tự đại diện và * cho ký tự lặp lại. Ví dụ: 123.* chặn các số bắt đầu với 123 và. * 123.* chặn các số có chứa 123</string>
  <string name="blacklist_policy_block_calls">Chặn cuộc gọi đến</string>
  <string name="blacklist_policy_block_messages">Chặn tin nhắn đến</string>
  <string name="blacklist_bad_number_add">Không thể thêm số điện thoại không hợp lệ vào danh sách người gọi bị chặn</string>
  <!-- Blacklist management -->
  <string name="remove_blacklist_number_title">Xoá số</string>
  <string name="remove_blacklist_entry">Bạn muốn xoá số điện thoại bị chặn này?</string>
  <string name="select_contact">Chọn liên hệ</string>
  <!-- Sms security limit -->
  <string name="app_security_title">Bảo mật ứng dụng</string>
  <string name="sms_security_check_limit_title">Giới hạn tin nhắn SMS</string>
  <string name="sms_security_check_limit_summary">Ứng dụng có thể gửi %d tin nhắn trong vòng 1 phút trước khi yêu cầu xác nhận</string>
  <string name="sms_security_check_limit_summary_none">Ứng dụng không được phép gửi bất kỳ tin nhắn nào mà không được xác nhận</string>
  <string name="sms_security_check_limit_none">Không</string>
  <!-- Notification spamfilter -->
  <string name="spam_added_title">Đã thêm %1$s</string>
  <string name="spam_last_blocked_title">Lần chặn cuối %1$s</string>
  <string name="block_notifications_title">Lọc thông báo</string>
  <string name="block_notifications_summary">Quản lý thông báo bị bỏ qua và lọc</string>
  <string name="no_filters_title">Chưa thiết lập bộ lọc</string>
  <!-- Anonymous Statistics #CM -->
  <!-- About device screen, list item title. Takes the user to the screen about opting in or out of anonymous statistics. -->
  <string name="anonymous_statistics_title">Thống kê LineageOS</string>
  <string name="anonymous_statistics_summary">Giúp làm cho LineageOS tốt hơn bằng cách chọn vào báo cáo thống kê ẩn danh</string>
  <string name="anonymous_statistics_warning_title">Thông tin</string>
  <string name="anonymous_statistics_warning">Chọn tham gia Thống kê LineageOS sẽ cho phép gửi dữ liệu không liên quan đến cá nhân đến những nhà phát triển của LineageOS để theo dõi số lượt cài đặt độc đáo trên các thiết bị. Thông tin đã gửi sẽ bao gồm một ký hiệu nhận dạng duy nhất, nó sẽ không ảnh hưởng đến sự riêng tư hoặc dữ liệu cá nhân của bạn. Dữ liệu được gửi vào mỗi lần khởi động.\n\nĐể xem mẫu dữ liệu được gửi, chạm vào Xem trước dữ liệu.</string>
  <string name="enable_reporting_title">Cho phép báo cáo</string>
  <string name="preview_data_title">Xem trước dữ liệu</string>
  <string name="view_stats_title">Xem thống kê</string>
  <string name="anonymous_learn_more">Tìm hiểu thêm</string>
  <!-- Anonymous Statistics - Preview -->
  <string name="preview_id_title">ID duy nhất </string>
  <string name="preview_device_title">Thiết bị</string>
  <string name="preview_version_title">Phiên bản</string>
  <string name="preview_country_title">Quốc gia</string>
  <string name="preview_carrier_title">Nhà mạng</string>
  <string name="stats_collection_title">Thu thập số liệu thống kê</string>
  <string name="stats_collection_summary">Khi bật, cho phép thu thập số liệu</string>
  <!-- Protected apps lockpattern reset button -->
  <string name="lockpattern_reset_button">Đặt lại mẫu hình</string>
  <string name="lockpattern_settings_reset_summary">Nhập tài khoản email chính và mật khẩu liên quan để thiết lập lại mẫu hình mở khóa</string>
  <!-- Protected Apps -->
  <string name="menu_hidden_apps_delete">Đặt lại</string>
  <string name="menu_hidden_apps_reset_lock">Đặt lại mẫu hình mở khóa</string>
  <string name="protected_apps">Các ứng dụng được bảo vệ</string>
  <string name="protected_apps_summary">Quản lý các ứng dụng được ẩn sau khóa an toàn</string>
  <string name="saving_protected_components">Đang lưu trạng thái thành phần\u2026</string>
  <string name="pa_login_username_hint">Tên người dùng (email)</string>
  <string name="pa_login_password_hint">Mật khẩu</string>
  <string name="pa_login_submit_button">Đăng nhập</string>
  <string name="pa_login_checking_password">Đang kiểm tra tài khoản\u2026</string>
  <string name="pa_login_incorrect_login">Thông tin đăng nhập không chính xác</string>
  <string name="pa_pattern_or_fingerprint_header">Phải vẽ hình hoặc dùng vân tay để mở khoá</string>
  <!-- Contributors cloud activity -->
  <string name="contributors_cloud_fragment_title">Những người đóng góp</string>
  <string name="contributors_cloud_loading_message">Đang tải dữ liệu của người đóng góp\u2026</string>
  <string name="contributors_cloud_failed_message">Không thể tải dữ liệu của người đóng góp</string>
  <string name="contributor_info_menu">Thông tin người đóng góp</string>
  <string name="contributor_info_msg">
<![CDATA[<b>Tên:</b> <xliff:g id="name">%1$s</xliff:g><br/><br/>
<b>Biệt danh:</b> <xliff:g id="nick">%2$s</xliff:g><br/><br/>
<b>Cam kết:</b> <xliff:g id="commits">%3$s</xliff:g>]]></string>
  <string name="contributions_info_menu">Thông tin đóng góp</string>
  <string name="contributions_info_msg">
        <![CDATA[<b>Tổng số người đóng góp:</b> <xliff:g id="total_contributors">%1$s</xliff:g><br/><br/>
                 <b>Tổng số cam kết:</b> <xliff:g id="total_commits">%2$s</xliff:g><br/><br/>
                 <b>Lần cập nhật cuối cùng:</b> <xliff:g id="date">%3$s</xliff:g>]]></string>
  <string name="category_sounds">Âm thanh</string>
  <string name="notification_manager">Thông báo</string>
  <string name="lockscreen_settings">Màn hình khóa</string>
  <string name="category_lights">Đèn thông báo</string>
  <string name="category_volume">Âm lượng</string>
  <string name="category_vibrate">Rung</string>
  <string name="category_misc">Khác</string>
  <string name="title_general">Tổng quát</string>
  <string name="advanced">Nâng cao</string>
  <string name="link_volume_option_title">Liên kết âm lượng nhạc chuông &amp; thông báo</string>
  <string name="lcd_density_prompt_message">Một số ứng dụng có thể không hoạt động với DPI không đúng chuẩn.\n\nViệc này sẽ khởi động lại thiết bị của bạn.</string>
  <!-- Edit access point labels: PPP number -->
  <string name="apn_ppp_number">Số điện thoại APN PPP</string>
  <!-- APNs screen message indicating new APN user is adding is a duplicate -->
  <string name="duplicate_apn_error_title">Trùng tên APN</string>
  <string name="duplicate_apn_error_message">APN này đã tồn tại. Huỷ bỏ hoặc thay đổi thông số.</string>
  <string name="sim_enabler_summary"><xliff:g id="displayName">%1$s</xliff:g> là <xliff:g id="status" example="disabled">%2$s</xliff:g></string>
  <string name="sim_disabled">đã tắt</string>
  <string name="sim_missing">thiếu hoặc bị lỗi</string>
  <string name="sim_enabler_need_disable_sim">Thẻ SIM sẽ bị huỷ kích hoạt. Bạn có muốn tiếp tục?</string>
  <string name="sim_enabler_will_disable_sim_title">Chú ý</string>
  <string name="sim_enabler_need_switch_data_service">SIM này sẽ bị vô hiệu và SIM <xliff:g id="slotid">%1$s</xliff:g> sẽ được dùng cho dịch vụ dữ liệu. Bạn có chắc muốn tiếp tục?</string>
  <string name="sim_enabler_airplane_on">Không thể thực hiện thao tác trong khi đang ở chế độ máy bay.</string>
  <string name="sim_enabler_in_call">Không thể thực hiện thao tác trong khi đang gọi.</string>
  <string name="sim_enabler_both_inactive">Không thể vô hiệu hóa tất cả các thẻ SIM</string>
  <string name="sim_enabler_enabling">Đang kích hoạt\u2026</string>
  <string name="sim_enabler_disabling">Đang huỷ kích hoạt\u2026</string>
  <string name="sub_activate_success">Đã kích hoạt SIM.</string>
  <string name="sub_activate_failed">Kích hoạt thất bại.</string>
  <string name="sub_deactivate_success">Đã huỷ kích hoạt SIM.</string>
  <string name="sub_deactivate_failed">Huỷ kích hoạt thất bại.</string>
  <string name="primary_sub_select_title">Đăng ký 3G/LTE mặc định</string>
  <string name="select_sim_card">Chọn thẻ SIM</string>
  <!-- MSIM SIM status -->
  <string name="sim_card_status_title">Trạng thái %d của SIM</string>
  <string name="sim_card_lock_settings_title">Cài đặt khóa %d của SIM</string>
  <string name="sim_card_summary_empty">SIM không được lắp</string>
  <string name="sim_mobile_network_settings_category_title">Cài đặt mạng di động</string>
  <string name="sim_mobile_network_settings_title">Cài đặt %d SIM</string>
  <!-- Zen mode allowed event setting summary items -->
  <!-- [CHAR LIMIT=50] Like zen_mode_reminders, but part of a list, so lower case if needed-->
  <string name="zen_mode_summary_reminders">lời nhắc</string>
  <!-- [CHAR LIMIT=50] Like zen_mode_events, but part of a list, so lower case if needed -->
  <string name="zen_mode_summary_events">sự kiện</string>
  <!-- [CHAR LIMIT=50] Like zen_mode_summary_selected_callers, but part of a list, so lower case if needed -->
  <string name="zen_mode_summary_selected_callers">người gọi đã chọn</string>
  <!-- [CHAR LIMIT=50] Like zen_mode_summary_selected_messages, but part of a list, so lower case if needed -->
  <string name="zen_mode_summary_selected_messages">tin nhắn đã chọn</string>
  <!-- Allow vibration in zen mode -->
  <!-- About phone settings screen, setting option dialog title to show regulatory information [CHAR LIMIT=25] -->
  <!-- SAR information -->
  <string name="maximum_head_level">Đầu: %1$s W/kg</string>
  <string name="maximum_body_level">Thân: %1$s W/kg</string>
  <!-- IC Codes -->
  <string name="ic_code_model">Model: %1$s</string>
  <string name="ic_code_full">IC: %1$s</string>
  <string name="sim_ringtone_title">Nhạc chuông SIM %d</string>
  <!-- label for application name -->
  <string name="app_name_label_cm">Ứng dụng:</string>
  <!-- label for last time used -->
  <string name="last_time_used_label_cm">Lần sử dụng gần nhất:</string>
  <!-- label for usage time -->
  <string name="usage_time_label_cm">Thời gian sử dụng:</string>
  <!-- SD card & phone storage settings screen, message on screen after user selects Factory data reset [CHAR LIMIT=NONE] -->
  <string name="master_clear_desc_cm" product="tablet">Thao tác này sẽ xóa tất cả dữ liệu từ <b>bộ lưu trữ bên trong</b> của máy tính bảng của bạn, bao gồm:\n\n<li>Tài khoản thiết bị của bạn</li>\n<li>Dữ liệu của hệ thống và ứng dụng và cài đặt</li>\n<li>Các ứng dụng đã tải xuống</li></string>
  <!-- SD card & phone storage settings screen, message on screen after user selects Factory data reset [CHAR LIMIT=NONE] -->
  <string name="master_clear_desc_cm" product="default">Thao tác này sẽ xóa tất cả dữ liệu từ <b>bộ lưu trữ bên trong</b> của điện thoại của bạn, bao gồm:\n\n<li>Tài khoản thiết bị của bạn</li>\n<li>Dữ liệu của hệ thống và ứng dụng và cài đặt</li>\n<li>Các ứng dụng đã tải xuống</li></string>
  <!-- Factory reset strings -->
  <string name="factory_reset_instructions_title">Dữ liệu cá nhân &amp; ứng dụng</string>
  <string name="factory_reset_instructions_summary">Điều này sẽ xóa tất cả các tài khoản của bạn, ứng dụng, dữ liệu ứng dụng, và các thiết lập hệ thống trên thiết bị này</string>
  <string name="factory_reset_personal_content">Nội dung cá nhân</string>
  <string name="factory_reset_erase_stored_content">Xóa nội dung được lưu trữ</string>
  <string name="factory_reset_erase_stored_content_summary">Xóa âm nhạc, hình ảnh, video, và dữ liệu người dùng khác được lưu trữ trên thiết bị này</string>
  <string name="factory_reset_erase_stored_content_summary_forced">Xóa âm nhạc, hình ảnh, video, và dữ liệu người dùng khác được lưu trữ trên thiết bị này. \n\n<b>Nội dung không thể lưu do mã hóa thiết bị.</b></string>
  <string name="factory_reset_erase_sd_card">Định dạng thẻ nhớ</string>
  <string name="factory_reset_erase_sd_card_summary">Xóa tất cả dữ liệu trên thẻ nhớ, bao gồm âm nhạc và hình ảnh</string>
  <string name="factory_reset_warning_text_reset_now">THIẾT LẬP LẠI NGAY BÂY GIỜ</string>
  <string name="factory_reset_warning_text_message">Tất cả các tài khoản, ứng dụng, dữ liệu ứng dụng và cài đặt hệ thống của bạn sẽ bị xóa khỏi thiết bị này. Thao tác này không thể hoàn lại.</string>
  <!-- Tethering & portable hotspot other category -->
  <string name="tethering_other_category_text">Khác</string>
  <!-- Wi-Fi tethering inactivity timeout -->
  <string name="hotstpot_inactivity_timeout_text">Thời gian chờ điểm truy cập Wi\u2011Fi</string>
  <string name="hotstpot_inactivity_timeout_never">Không bao giờ</string>
  <string name="hotstpot_inactivity_timeout_1_minute">1 phút</string>
  <string name="hotstpot_inactivity_timeout_5_minutes">5 phút</string>
  <string name="hotstpot_inactivity_timeout_10_minutes">10 phút</string>
  <string name="hotstpot_inactivity_timeout_never_summary_text">Không hết thời gian chờ điểm truy cập Wi\u2011Fi di động</string>
  <string name="hotstpot_inactivity_timeout_summary_text">Điểm truy cập Wi\u2011Fi di động sẽ hết thời gian chờ sau <xliff:g id="timeout">%1$s</xliff:g></string>
  <!-- Live lock screen -->
  <!-- Live lock screen title -->
  <string name="live_lock_screen_title">Màn hình khoá động</string>
  <!-- Live lock screen summary -->
  <string name="live_lock_screen_summary">Kích hoạt và cấu hình Màn hình khoá động</string>
  <!-- Live lock screen settings content description -->
  <string name="live_lock_screen_settings_button">Cài đặt</string>
  <!-- Live lock screen settings screen, caption for when live lock screens are disabled -->
  <string name="live_lock_screen_settings_disabled_prompt">Để xem Màn hình khoá động khả dụng hãy bật Màn hình khoá động.</string>
  <string name="interruptions_ignore_while_media_title">Ngăn chặn giảm âm thanh</string>
  <string name="interruptions_ignore_while_media_summary">Không làm giảm âm lượng phát lại media khi một thông báo đến</string>
  <!-- CM Legal -->
  <string name="cmlicense_title">Bộ phận pháp chế của LineageOS</string>
  <!-- Menu label for reset the battery stats -->
  <string name="menu_stats_reset">Thiết lập lại thống kê</string>
  <!-- Reset stats confirmation dialog's message -->
  <string name="reset_stats_msg">Thống kê lịch sử pin đang được thiết lập lại</string>
  <!-- Dock battery not present message -->
  <string name="dock_battery_not_present">Không có pin ở đế sạc</string>
  <!-- [CHAR_LIMIT=20] Battery use screen. Battery status shown in chart label when charging on Dock AC. -->
  <string name="battery_info_status_charging_dock_ac">Đang sạc trên AC của đế</string>
  <!-- [CHAR_LIMIT=20] Battery use screen. Battery status shown in chart label when charging over Dock USB. -->
  <string name="battery_info_status_charging_dock_usb">Đang sạc qua USB của đế</string>
  <string name="restrict_app_wlan_title">Vô hiệu hóa việc sử dụng Wi\u2011Fi ở ứng dụng</string>
  <string name="restrict_app_wlan_summary">Ngăn không cho ứng dụng sử dụng kết nối dữ liệu Wi\u2011Fi</string>
  <string name="restrict_app_cellular_title">Vô hiệu hóa việc sử dụng di động ở ứng dụng</string>
  <string name="restrict_app_cellular_summary">Ngăn không cho ứng dụng sử dụng kết nối dữ liệu di động</string>
  <string name="privacy_guard_internet_category">Internet</string>
  <!-- Weather -->
  <string name="weather_settings_title">Thời tiết</string>
  <string name="weather_settings_no_services_prompt">Không có dịch vụ nhà cung cấp thời tiết nào được cài đặt</string>
  <string name="weather_settings_button">Cài đặt nhà cung cấp</string>
  <string name="weather_settings_activity_not_found">Không thể khởi động menu cài đặt của nhà cung cấp này</string>
  <string name="weather_settings_add_weather_provider">Thêm nhà cung cấp thời tiết</string>
  <string name="weather_settings_general_settings_title">Tổng quát</string>
  <string name="weather_settings_providers_title">Nhà cung cấp</string>
  <string name="weather_settings_temp_units_title">Đơn vị nhiệt độ</string>
  <string name="weather_settings_temp_celsius">Độ C</string>
  <string name="weather_settings_temp_fahrenheit">Độ F</string>
  <string name="weather_settings_keyword">thời tiết</string>
  <string name="background_data_access">Truy cập dữ liệu nền</string>
  <string name="allow_background_both">Qua dữ liệu di động &amp; Wi\u2011Fi</string>
  <string name="allow_background_wlan">Chỉ qua Wi\u2011Fi</string>
  <string name="allow_background_none">Không có quyền truy cập</string>
  <string name="mobile_data_alert">Cảnh báo dữ liệu di động</string>
  <string name="mobile_data_alert_summary">Thông báo khi ứng dụng sử dụng lượng dữ liệu đáng kể</string>
  <string name="data_usage_menu_enable_data_alerts">Bật cảnh báo sử dụng dữ liệu</string>
  <string name="data_usage_menu_disable_data_alerts">Tắt cảnh báo sử dụng dữ liệu</string>
  <string name="data_usage_menu_reset_stats">Thiết lập lại thống kê dữ liệu</string>
  <string name="reset_data_stats_msg">Thao tác này sẽ xóa tất cả thông tin theo dõi dữ liệu trong quá khứ và hiện tại</string>
  <string name="reset_stats_confirm">Xác nhận</string>
  <string name="restrict_cellular_access_title">Hạn chế truy cập dữ liệu di động</string>
  <string name="restrict_cellular_access_summary">Vô hiệu hoá quyền truy cập dữ liệu trên mạng di động</string>
  <string name="restrict_cellular_access_dialog_title">Hạn chế truy cập dữ liệu di động?</string>
  <string name="restrict_cellular_access_dialog_summary">Tính năng này có thể khiến một ứng dụng phụ thuộc vào việc truy cập mạng ngừng hoạt động khi chỉ sẵn có mạng di động.\n\nBạn có thể tìm thấy các quyền kiểm soát sử dụng dữ liệu thích hợp hơn trong các cài đặt sẵn có trong ứng dụng.</string>
  <!-- Label for settings shortcut: carrier selection -->
  <string name="shortcut_carrier_title">Nhà điều hành mạng</string>
  <!-- title for lock screen blur preference -->
  <!-- title for lock screen weather preference -->
  <string name="lockscreen_weather_enabled_title">Hiển thị thời tiết</string>
  <!-- Per app controls for LP keyguard notifications -->
  <string name="app_notification_show_on_keyguard_title">Hiển thị trên màn hình khóa</string>
  <string name="app_notification_show_on_keyguard_summary">Hiển thị các thông báo từ ứng dụng này trên màn hình khóa</string>
  <string name="app_notification_no_ongoing_on_keyguard_title">Tắt thông báo liên tục trên màn hình khóa</string>
  <string name="app_notification_no_ongoing_on_keyguard_summary">Không bao giờ hiển thị các thông báo liên tục từ ứng dụng này trên màn hình khóa</string>
  <!-- Notification sound timeout -->
  <!-- CmRadioInfo -->
  <!-- Radio Control (IMS/MBN etc.) -->
  <!-- Lock screen wallpaper -->
  <!-- Format string for fingerprint location message -->
  <!-- Fingerprint sensor locations -->
  <!-- SIM status format string -->
</resources>